2 Tone màu
1 Tone màu
- 2 Tone màu
- 1 Tone màu
2 Tone màu
Đặc biệt, Swift 2 Tone được trang bị gói hỗ trợ lái Suzuki Safety Support (ADAS) với các tính năng đáng chú ý:
-
Phanh khẩn cấp tự động DSBS II
-
Kiểm soát hành trình thích ứng ACC
-
Hỗ trợ giữ làn đường LKA
-
Hỗ trợ phòng tránh lệch làn đường LDP
-
Cảnh báo lệch làn đường LDW
-
Cảnh báo điểm mù BSM
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
-
Đèn chiếu xa tự động HBA
-
6 túi khí SRS
-
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC
-
Camera lùi hỗ trợ quan sát
Ngoài ra, Suzuki Swift 2 Tone nổi bật với thiết kế nóc xe và thân xe phối màu tương phản, mang đến diện mạo cá tính và năng động. Xe sử dụng mâm hợp kim 16 inch với lốp 185/55 R16, đèn pha LED Projector, đèn định vị ban ngày LED và gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ. Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố lần lượt khoảng 4,95 / 3,87 / 4,26 lít/100 km ở điều kiện đô thị / ngoài đô thị / hỗn hợp.
1 Tone màu
Đặc biệt, Swift 1 Tone được trang bị gói hỗ trợ lái Suzuki Safety Support (ADAS) với các tính năng đáng chú ý:
-
Phanh khẩn cấp tự động DSBS II
-
Kiểm soát hành trình thích ứng ACC
-
Hỗ trợ giữ làn đường LKA
-
Hỗ trợ phòng tránh lệch làn đường LDP
-
Cảnh báo lệch làn đường LDW
-
Cảnh báo điểm mù BSM
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
-
Đèn chiếu xa tự động HBA
-
6 túi khí SRS
-
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC
-
Camera lùi hỗ trợ quan sát
Ngoài ra, xe sử dụng mâm hợp kim 16 inch với lốp 185/55 R16, đèn pha LED Projector, đèn định vị ban ngày LED và gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ. Phiên bản Swift 1 Tone sở hữu ngoại thất một màu thanh lịch, phù hợp với phong cách đô thị hiện đại. Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố lần lượt khoảng 4,95 / 3,87 / 4,26 lít/100 km ở điều kiện đô thị / ngoài đô thị / hỗn hợp.
| Tiêu chí so sánh | Suzuki Swift | Toyota Yaris | Honda Jazz | Hyundai i10 |
|---|---|---|---|---|
| Thiết kế | Phong cách & đậm chất đô thị | Thiết kế đô thị tinh tế | Hiện đại, hướng đến giới trẻ | Đơn giản |
| Khả năng vận hành | Thể thao, linh hoạt | Thiên về độ ổn định, nhưng cảm giác lái hơi nặng | Nhanh nhẹn khi di chuyển, nhưng sức mạnh động cơ vừa đủ dùng | Phù hợp chạy trong đô thị, khả năng vận hành ở mức vừa phải |
| Không gian nội thất | Nhỏ gọn, dễ quay đầu | Kích thước hơi lớn | Khả năng quay đầu tốt | Rất nhỏ gọn, nhưng khoang hành lý hơi hẹp |
| Trang bị an toàn | Trang bị các tính năng an toàn hiện đại | Trang bị cơ bản | Trang bị đầy đủ nhưng giá hơi cao | Trang bị cơ bản |
| Hiệu quả chi phí | Thiết kế – vận hành – trang bị được cân bằng tối ưu | Mức giá hơi cao | Hiệu quả chi phí tốt | Giá thấp, nhưng cảm giác hoàn thiện ở mức vừa phải |
- Khuyến mãi
- Phiên bản - màu sắc
- Nội Thất
- Ngoại Thất
- Tiện ích
- An toàn
- Thông số
- Hình ảnh
- So sánh
- Phụ kiện
- Đăng ký lái thử
- Dự toán chi phí



