Super Carry Pro
- Super Carry Pro
Super Carry Pro
Đặc biệt, Super Carry Pro được trang bị các tính năng an toàn và hỗ trợ vận hành đáng chú ý:
-
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
-
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
-
Túi khí SRS cho người lái và hành khách phía trước
-
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Hệ thống lái trợ lực điện EPS
-
Hệ thống phanh đĩa phía trước
-
Phanh tang trống phía sau
-
Khung gầm chắc chắn, phù hợp vận chuyển hàng hóa
-
Hệ thống treo sau sử dụng nhíp lá
-
Bán kính quay vòng nhỏ, thuận tiện di chuyển trong đường hẹp
Ngoài ra, xe sử dụng lốp 165R13LT, có kích thước tổng thể 4.195 x 1.765 x 1.910 mm (dài x rộng x cao), chiều dài cơ sở 2.205 mm và khoảng sáng gầm xe 175 mm. Suzuki Super Carry Pro có tải trọng hàng hóa khoảng 940 kg đối với phiên bản thùng lửng, kết hợp động cơ 1.5L tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa hằng ngày của cá nhân và doanh nghiệp.
| Tiêu chí so sánh | Suzuki Carry Pro | Hyundai Porter | Kia K2500 | Toyota Hilux Single Cab |
|---|---|---|---|---|
| Khả năng tải trọng | Thùng rộng, Dễ dàng xoay xở | Kích thước lớn gây khó khăn khi di chuyển trong thành phố | Khả năng chuyên chở lớn, đổi lại mức tiêu hao nhiên liệu khá cao | Động cơ mạnh mẽ nhưng giá thành khá cao |
| Tiêu hao nhiên liệu | Tiết kiệm nhiên liệu, Tối ưu kinh tế | Mức tiêu hao nhiên liệu khá cao | Ở mức trung bình | Dung tích động cơ lớn nên khá tốn xăng |
| Khả năng vận hành | Dễ dàng xoay xở trong hẻm nhỏ hay trong thành phố đông đúc. | Xe to cồng kềnh, khó luồn lách | Bất tiện khi đi trong thành phố | Kích thước lớn khiến việc quay đầu hay luồn lách trở nên khó khăn. |
| Độ bền bỉ | Bền bỉ và dùng được lâu dài | Độ bền cao | Cứng cáp | Độ bền cao |
| Hiệu quả kinh tế | Sự lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ | Phân khúc giá cao | Giá cả phù hợp | Phân khúc giá cao |
- Khuyến mãi
- Phiên bản - màu sắc
- Nội Thất
- Ngoại Thất
- Tiện ích
- An toàn
- Thông số
- Hình ảnh
- So sánh
- Phụ kiện
- Đăng ký lái thử
- Dự toán chi phí



